XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匆 đọc là cōng, nghĩa là vội vàng; gấp gáp. Thuộc bộ Bao 勹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匆

[cōng]

vội vàng; gấp gáp

感慨什么呢?是觉得岁月匆忙、一去不返吗?

gǎn kǎi shén me ne? shì jué de suì yuè cōng máng, yí qù bù fǎn ma?

Thầy cảm khái điều gì ạ? Có phải thấy năm tháng vội vã, một đi không trở lại?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

会议结束后,他匆匆赶往机场。

huì yì jié shù hòu, tā cōng cōng gǎn wǎng jī chǎng.

Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy vội vàng đến sân bay.

嗯,如果现在匆忙撤资,损失就真的无法收回了。

èn, rú guǒ xiàn zài cōng máng chè zī, sǔn shī jiù zhēn de wú fǎ shōu huí le.

Ừm, nếu bây giờ vội vàng rút vốn, tổn thất sẽ thực sự không thể thu hồi lại được.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Hỏi đáp về chữ 匆

匆 nghĩa là gì?

匆 (cōng) nghĩa là vội vàng; gấp gáp.

Cách viết chữ 匆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 匆 thuộc bộ Bao (勹).

Chữ 匆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 匆匆 (cōng cōng) – một cách vội vàng; 匆忙 (cōng máng) – vội vã; 匆促 (cōng cù) – vội vàng; 匆卒 (cōng cù) – biến thể cũ của 匆猝 (cōng cù); 匆猝 (cōng cù) – vội vã; 匆遽 (cōng jù) – vội vã.