XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

级距 đọc là jí jù, nghĩa là khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 级距

级距 nghĩa là gì?

级距 (jí jù) nghĩa là khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.).

Cách viết 级距 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 级, 距 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.