短距离
[duǎn jù lí] [短 距 离]
cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần
短距离 đọc là duǎn jù lí, nghĩa là cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duǎn jù lí] [短 距 离]
cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần
短距离 (duǎn jù lí) nghĩa là cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần.
Viết lần lượt từng chữ 短, 距, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.