长距离
[cháng jù lí] [长 距 离]
khoảng cách xa
光纤在长距离传输过程中,光信号会出现衰减。
guāng xiān zài cháng jù lí chuán shū guò chéng zhōng, guāng xìn hào huì chū xiàn shuāi jiǎn.Trong quá trình truyền dẫn cự ly dài bằng cáp quang, tín hiệu quang sẽ xuất hiện sự suy giảm.
长距离 đọc là cháng jù lí, nghĩa là khoảng cách xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng jù lí] [长 距 离]
khoảng cách xa
光纤在长距离传输过程中,光信号会出现衰减。
guāng xiān zài cháng jù lí chuán shū guò chéng zhōng, guāng xìn hào huì chū xiàn shuāi jiǎn.Trong quá trình truyền dẫn cự ly dài bằng cáp quang, tín hiệu quang sẽ xuất hiện sự suy giảm.
长距离 (cháng jù lí) nghĩa là khoảng cách xa.
Viết lần lượt từng chữ 长, 距, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 长距离比赛 (cháng jù lí bǐ sài) – chạy marathon (thể thao).