XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远距离 đọc là yuǎn jù lí, nghĩa là khoảng cách xa; cự ly dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

远距离

[yuǎn jù lí] [远 距 离]

khoảng cách xa; cự ly dài

雷达系统能够实时探测并追踪远距离移动物体的轨迹。

léi dá xì tǒng néng gòu shí shí tàn cè bìng zhuī zōng yuǎn jù lí yí dòng wù tǐ de guǐ jì.

Hệ thống radar có thể phát hiện và theo dõi quỹ đạo của các vật thể chuyển động ở cự ly xa theo thời gian thực.

Hỏi đáp về từ 远距离

远距离 nghĩa là gì?

远距离 (yuǎn jù lí) nghĩa là khoảng cách xa; cự ly dài.

Cách viết 远距离 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 距, 离 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 远距离?

Thường gặp: 远距离监视 (yuǎn jù lí jiān shì) – giám sát từ xa.