XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 暮 đọc là mù, nghĩa là buổi tối; hoàng hôn. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暮

[mù]

buổi tối; hoàng hôn

对待感情要专一,切忌朝三暮四。

duì dài gǎn qíng yào zhuān yī, qiè jì cháo sān mù sì.

Đối với tình cảm phải chung thủy, chớ nên đứng núi này trông núi nọ.

这位垂暮之年的学者依然笔耕不辍。

zhè wèi chuí mù zhī nián de xué zhě yī rán bǐ gēng bú chuò.

Học giả ở độ tuổi xế chiều này vẫn miệt mài viết lách không ngừng.

他做事总是朝三暮四,让人难以信任。

tā zuò shì zǒng shì cháo sān mù sì, ràng rén nán yǐ xìn rèn.

Anh ấy làm việc luôn thay đổi thất thường, khiến người khác khó tin tưởng.

Hỏi đáp về chữ 暮

暮 nghĩa là gì?

暮 (mù) nghĩa là buổi tối; hoàng hôn.

Cách viết chữ 暮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 暮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 暮 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 暮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 朝三暮四 (zhāo sān mù sì) – nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); 向暮 (xiàng mù) – về chiều; 岁暮 (suì mù) – cuối năm; 日暮 (rì mù) – hoàng hôn; 暮岁 (mù suì) – những ngày cuối năm; 暮年 (mù nián) – tuổi xế chiều.