XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举一反三 đọc là jǔ yī fǎn sān, nghĩa là nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

举一反三【舉一反三】

[jǔ yī fǎn sān] [举 一 反 三]

nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)

从一件事情类推而知道其他事情。

王老师教语法时,注重培养学生举一反三的能力。

wáng lǎo shī jiào yǔ fǎ shí, zhù zhòng péi yǎng xué shēng jǔ yī fǎn sān de néng lì.

Thầy Vương khi dạy ngữ pháp luôn chú trọng bồi dưỡng năng lực suy một ra ba của học sinh.

Hỏi đáp về từ 举一反三

举一反三 nghĩa là gì?

举一反三 (jǔ yī fǎn sān) nghĩa là nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 举一反三 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 一, 反, 三 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.