一亩三分地
[yī mǔ sān fēn dì] [一 亩 三 分 地]
một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 亩 (mǔ); (nghĩa bóng) địa bàn của mình
一亩三分地 đọc là yī mǔ sān fēn dì, nghĩa là một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 亩 (mǔ); (nghĩa bóng) địa bàn của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī mǔ sān fēn dì] [一 亩 三 分 地]
một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 亩 (mǔ); (nghĩa bóng) địa bàn của mình
一亩三分地 (yī mǔ sān fēn dì) nghĩa là một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 亩 (mǔ); (nghĩa bóng) địa bàn của mình.
Viết lần lượt từng chữ 一, 亩, 三, 分, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.