XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一点 đọc là yī diǎn, nghĩa là một chút; một ít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一点

[yī diǎn] [一 点]

một chút; một ít; một chấm

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

请把电视机的音量调小一点儿。

qǐng bǎ diàn shì jī de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn r.

Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.

有点低,你再往上拿高一点点。

yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.

Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về từ 一点

一点 nghĩa là gì?

一点 (yī diǎn) nghĩa là một chút; một ít.

Cách viết 一点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一点?

Thường gặp: 一点儿 (yī diǎn r) – biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn); 一点点 (yī diǎn diǎn) – một chút; 有一点儿 (yǒu yī diǎn r) – một chút; 差一点儿 (chà yī diǎn r) – biến thể er hoá của 差一点 (chà yī diǎn); 一点不 (yī diǎn bù) – hoàn toàn không; 有一点 (yǒu yī diǎn) – một chút.