XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有一点 đọc là yǒu yī diǎn, nghĩa là một chút; có phần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有一点

[yǒu yī diǎn] [HỮU 一 点]

một chút; có phần

我摸了一下它的头,有一点热。

wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.

Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

这道题有一点儿难,我不会做。

zhè dào tí yǒu yì diǎn r nán, wǒ bú huì zuò.

Câu này hơi khó một chút, tôi không biết làm.

不是了,时间有一点儿改变。

bú shì le, shí jiān yǒu yì diǎn r gǎi biàn.

Không phải đâu, thời gian có chút thay đổi.

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

Hỏi đáp về từ 有一点

有一点 nghĩa là gì?

有一点 (yǒu yī diǎn) nghĩa là một chút; có phần.

Cách viết 有一点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 一, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有一点?

Thường gặp: 有一点儿 (yǒu yī diǎn r) – một chút.