XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烈性 đọc là liè xìng, nghĩa là mạnh; dữ dội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烈性

[liè xìng] [烈 性]

mạnh; dữ dội; mãnh liệt; độc hại

这种烈性病毒最终被现代医学制服。

zhè zhǒng liè xìng bìng dú zuì zhōng bèi xiàn dài yī xué zhì fú.

Loại virus hung hãn này cuối cùng đã bị y học hiện đại khống chế.

警方在废弃仓库里发现了大量烈性炸药。

jǐng fāng zài fèi qì cāng kù lǐ fā xiàn le dà liàng liè xìng zhà yào.

Cảnh sát phát hiện lượng lớn thuốc nổ cực mạnh trong nhà kho bỏ hoang.

Hỏi đáp về từ 烈性

烈性 nghĩa là gì?

烈性 (liè xìng) nghĩa là mạnh; dữ dội.

Cách viết 烈性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烈, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 烈性?

Thường gặp: 高能烈性炸药 (gāo néng liè xìng zhà yào) – thuốc nổ mạnh.