XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

碎片 đọc là suì piàn, nghĩa là mảnh; mẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

碎片

[suì piàn] [碎 片]

mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn

太好了,地上的碎片我来打扫吧。

tài hǎo le, dì shàng de suì piàn wǒ lái dǎ sǎo ba.

Tốt quá, mảnh vỡ dưới sàn để tôi quét dọn nhé.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

他愤怒地把那封信撕成了碎片。

tā fèn nù dì bǎ nà fēng xìn sī chéng le suì piàn.

Anh ấy tức giận xé lá thư thành từng mảnh vụn.

确实,谈判停滞的核心在于无主微细碎片。

què shí, tán pàn tíng zhì de hé xīn zài yú wú zhǔ wēi xì suì piàn.

Quả thực, hạt nhân của việc đàm phán bế tắc nằm ở mảnh vỡ siêu nhỏ vô chủ.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 碎片

碎片 nghĩa là gì?

碎片 (suì piàn) nghĩa là mảnh; mẩu.

Cách viết 碎片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 碎, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 碎片?

Thường gặp: 碎片整理 (suì piàn zhěng lǐ) – chống phân mảnh (máy tính); 裂变碎片 (liè biàn suì piàn) – mảnh vỡ phân hạch; 放射性碎片 (fàng shè xìng suì piàn) – mảnh vỡ phóng xạ.