XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断片 đọc là duàn piàn, nghĩa là mảnh; vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 断片

断片 nghĩa là gì?

断片 (duàn piàn) nghĩa là mảnh; vỡ.

Cách viết 断片 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 片 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 断片?

Thường gặp: 喝断片 (hē duàn piàn) – say đến mức không nhớ gì (tiếng lóng); 断片儿 (duàn piàn r) – (khẩu ngữ) bị mất trí nhớ do rượu.