破片杀伤
[pò piàn shā shāng] [破 片 杀 伤]
(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)
破片杀伤 đọc là pò piàn shā shāng, nghĩa là (quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pò piàn shā shāng] [破 片 杀 伤]
(quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.)
破片杀伤 (pò piàn shā shāng) nghĩa là (quân sự) mảnh văng (lựu đạn, bom, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 破, 片, 杀, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.