XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仪表放大器 đọc là yí biǎo fàng dà qì, nghĩa là bộ khuếch đại đo lường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 仪表放大器

仪表放大器 nghĩa là gì?

仪表放大器 (yí biǎo fàng dà qì) nghĩa là bộ khuếch đại đo lường.

Cách viết 仪表放大器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仪, 表, 放, 大, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.