XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外出 đọc là wài chū, nghĩa là ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

外出

[wài chū] [外 出]

ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch)

到外面去工作、办事或旅游

经理今天外出开会,下午才能回办公室。

jīng lǐ jīn tiān wài chū kāi huì, xià wǔ cái néng huí bàn gōng shì.

Hôm nay giám đốc ra ngoài họp, buổi chiều mới về lại văn phòng.

非常时期,请大家减少外出。

fēi cháng shí qī, qǐng dà jiā jiǎn shǎo wài chū.

Trong thời kỳ đặc biệt, mong mọi người hạn chế ra ngoài.

他喜好摄影,经常独自外出拍照。

tā xǐ hào shè yǐng, jīng cháng dú zì wài chū pāi zhào.

Anh ấy thích nhiếp ảnh, thường một mình ra ngoài chụp ảnh.

今天天气晴朗,非常适合外出游玩。

jīn tiān tiān qì qíng lǎng, fēi cháng shì hé wài chū yóu wán.

Hôm nay trời nắng ráo, rất thích hợp đi chơi ngoài trời.

Hỏi đáp về từ 外出

外出 nghĩa là gì?

外出 (wài chū) nghĩa là ra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 外出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外出?

Thường gặp: 外出访问 (wài chū fǎng wèn) – thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài); 禁止外出 (jìn zhǐ wài chū) – cấm ai đó ra ngoài.