XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宇宙飞船 đọc là yǔ zhòu fēi chuán, nghĩa là tàu vũ trụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宇宙飞船

[yǔ zhòu fēi chuán] [宇 宙 飞 船]

tàu vũ trụ

这艘宇宙飞船将于明天发射升空。

zhè sōu yǔ zhòu fēi chuán jiāng yú míng tiān fā shè shēng kōng.

Con tàu vũ trụ này sẽ được phóng lên không trung vào ngày mai.

Hỏi đáp về từ 宇宙飞船

宇宙飞船 nghĩa là gì?

宇宙飞船 (yǔ zhòu fēi chuán) nghĩa là tàu vũ trụ.

Cách viết 宇宙飞船 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宇, 宙, 飞, 船 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.