飞蛾扑火
[fēi é pū huǒ] [飞 蛾 扑 火]
bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
飞蛾扑火 đọc là fēi é pū huǒ, nghĩa là bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēi é pū huǒ] [飞 蛾 扑 火]
bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
飞蛾扑火 (fēi é pū huǒ) nghĩa là bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người.
Viết lần lượt từng chữ 飞, 蛾, 扑, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.