蠹
[dù]
côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn; bị sâu ăn
Chữ 蠹 đọc là dù, nghĩa là côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù]
côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn; bị sâu ăn
蠹 (dù) nghĩa là côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蠹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 书蠹 (shū dù) – mọt sách (nghĩa đen và bóng); 国蠹 (guó dù) – kẻ phản quốc; 小蠹 (xiǎo dù) – bọ cánh cứng vỏ cây (động vật học); 巨蠹 (jù dù) – kẻ thù công cộng số một; 木蠹 (mù dù) – bọ gỗ; 朽蠹 (xiǔ dù) – mục rữa và bị sâu mọt ăn.