蠹吏
[dù lì] [蠹 吏]
quan chức tham nhũng
蠹吏 đọc là dù lì, nghĩa là quan chức tham nhũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù lì] [蠹 吏]
quan chức tham nhũng
蠹吏 (dù lì) nghĩa là quan chức tham nhũng.
Viết lần lượt từng chữ 蠹, 吏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.