木蠹
[mù dù] [木 蠹]
bọ gỗ; ngài gỗ; lượng từ: 只 (zhī)
木蠹 đọc là mù dù, nghĩa là bọ gỗ; ngài gỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù dù] [木 蠹]
bọ gỗ; ngài gỗ; lượng từ: 只 (zhī)
木蠹 (mù dù) nghĩa là bọ gỗ; ngài gỗ.
Viết lần lượt từng chữ 木, 蠹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 木蠹蛾 (mù dù é) – bọ gỗ.