XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

硕士学位 đọc là shuò shì xué wèi, nghĩa là bằng thạc sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

硕士学位

[shuò shì xué wèi] [硕 士 HỌC 位]

bằng thạc sĩ

他拿到硕士学位后决定留校工作。

tā ná dào shuò shì xué wèi hòu jué dìng liú xiào gōng zuò.

Sau khi có được bằng thạc sĩ, anh ấy quyết định ở lại trường làm việc.

他有意去国外攻读硕士学位。

tā yǒu yì qù guó wài gōng dú shuò shì xué wèi.

Anh ấy có ý định ra nước ngoài học thạc sĩ.

他决定赴美攻读硕士学位。

tā jué dìng fù měi gōng dú shuò shì xué wèi.

Anh ấy quyết định sang Mỹ học thạc sĩ.

Hỏi đáp về từ 硕士学位

硕士学位 nghĩa là gì?

硕士学位 (shuò shì xué wèi) nghĩa là bằng thạc sĩ.

Cách viết 硕士学位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 硕, 士, 学, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.