XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 痉 đọc là jìng, nghĩa là co thắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

痉

[jìng]

co thắt

吸入冷空气容易引起气管痉挛。

xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.

Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.

Hỏi đáp về chữ 痉

痉 nghĩa là gì?

痉 (jìng) nghĩa là co thắt.

Cách viết chữ 痉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 痉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 痉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 痉挛 (jìng luán) – giật; 热痉挛 (rè jìng luán) – chuột rút do nhiệt; 解痉剂 (xiè jìng jì) – thuốc chống co thắt (dược phẩm); 镇痉剂 (zhèn jìng jì) – thuốc chống co thắt (dược lý); 气管痉挛 (qì guǎn jìng luán) – co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); 痛性痉挛 (tòng xìng jìng luán) – chuột rút (cơ).