痉
[jìng]
co thắt
吸入冷空气容易引起气管痉挛。
xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.
Chữ 痉 đọc là jìng, nghĩa là co thắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìng]
co thắt
吸入冷空气容易引起气管痉挛。
xī rù lěng kōng qì róng yì yǐn qǐ qì guǎn jìng luán.Hít phải không khí lạnh rất dễ gây co thắt khí quản.
痉 (jìng) nghĩa là co thắt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 痉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 痉挛 (jìng luán) – giật; 热痉挛 (rè jìng luán) – chuột rút do nhiệt; 解痉剂 (xiè jìng jì) – thuốc chống co thắt (dược phẩm); 镇痉剂 (zhèn jìng jì) – thuốc chống co thắt (dược lý); 气管痉挛 (qì guǎn jìng luán) – co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); 痛性痉挛 (tòng xìng jìng luán) – chuột rút (cơ).