XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拘挛 đọc là jū luán, nghĩa là chuột rút; co thắt cơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拘挛

拘挛 nghĩa là gì?

拘挛 (jū luán) nghĩa là chuột rút; co thắt cơ.

Cách viết 拘挛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拘, 挛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拘挛?

Thường gặp: 拘挛儿 (jū luán r) – biến thể er hoá của 拘挛 (jū luán).