古坑 đọc là gǔ kēng, nghĩa là Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 古坑
古坑 nghĩa là gì?
古坑 (gǔ kēng) nghĩa là Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài Loan.
Cách viết 古坑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 古, 坑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 古坑?
Thường gặp: 古坑乡 (gǔ kēng xiāng) – Gukeng hoặc Kukeng, thị trấn ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài….