坑木 đọc là kēng mù, nghĩa là cột chống hầm mỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坑木
坑木 nghĩa là gì?
坑木 (kēng mù) nghĩa là cột chống hầm mỏ.
Cách viết 坑木 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坑, 木 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.