地地道道
[dì dì dào dào] [地 地 道 道]
triệt để; đích thực; 100%
地地道道 đọc là dì dì dào dào, nghĩa là triệt để; đích thực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì dì dào dào] [地 地 道 道]
triệt để; đích thực; 100%
地地道道 (dì dì dào dào) nghĩa là triệt để; đích thực.
Viết lần lượt từng chữ 地, 地, 道, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.