相机而动
[xiàng jī ér dòng] [相 机 而 动]
chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
相机而动 đọc là xiàng jī ér dòng, nghĩa là chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng jī ér dòng] [相 机 而 动]
chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
相机而动 (xiàng jī ér dòng) nghĩa là chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 相, 机, 而, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.