相机行事
[xiàng jī xíng shì] [相 机 行 事]
hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
相机行事 đọc là xiàng jī xíng shì, nghĩa là hành động tùy theo tình huống (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng jī xíng shì] [相 机 行 事]
hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
相机行事 (xiàng jī xíng shì) nghĩa là hành động tùy theo tình huống (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 相, 机, 行, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.