对称破缺 đọc là duì chèn pò quē, nghĩa là phá vỡ đối xứng (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 对称破缺
对称破缺 nghĩa là gì?
对称破缺 (duì chèn pò quē) nghĩa là phá vỡ đối xứng (vật lý).
Cách viết 对称破缺 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 对, 称, 破, 缺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 对称破缺?
Thường gặp: 自发对称破缺 (zì fā duì chèn pò quē) – sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý).