自发对称破缺
[zì fā duì chèn pò quē] [自 发 对 称 破 缺]
sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
自发对称破缺 đọc là zì fā duì chèn pò quē, nghĩa là sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì fā duì chèn pò quē] [自 发 对 称 破 缺]
sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
自发对称破缺 (zì fā duì chèn pò quē) nghĩa là sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý).
Viết lần lượt từng chữ 自, 发, 对, 称, 破, 缺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.