对称空间
[duì chèn kōng jiān] [对 称 空 间]
không gian đối xứng (toán)
对称空间 đọc là duì chèn kōng jiān, nghĩa là không gian đối xứng (toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duì chèn kōng jiān] [对 称 空 间]
không gian đối xứng (toán)
对称空间 (duì chèn kōng jiān) nghĩa là không gian đối xứng (toán).
Viết lần lượt từng chữ 对, 称, 空, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.