XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对称性 đọc là duì chèn xìng, nghĩa là tính đối xứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

对称性

[duì chèn xìng] [对 称 性]

tính đối xứng

对啊,而且我觉得过去的模式中,附加政治条件的不对称性严重损伤了受援国的信任。

duì a, ér qiě wǒ jué de guò qù de mó shì zhōng, fù jiā zhèng zhì tiáo jiàn de bú duì chèn xìng yán zhòng sǔn shāng le shòu yuán guó de xìn rèn.

Đúng vậy ạ, hơn nữa em cảm thấy trong mô hình trước đây, tính bất đối xứng của các điều kiện chính trị đi kèm đã làm tổn hại nghiêm trọng niềm tin của nước nhận viện trợ.

Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực

Hỏi đáp về từ 对称性

对称性 nghĩa là gì?

对称性 (duì chèn xìng) nghĩa là tính đối xứng.

Cách viết 对称性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 称, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.