XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内敛 đọc là nèi liǎn, nghĩa là hướng nội; kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内敛

[nèi liǎn] [内 敛]

hướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế

真的吗?你选取的几个样本作家普遍风格内敛,当真潜藏着激进的反拨潜能?

zhēn de ma? nǐ xuǎn qǔ de jǐ gè yàng běn zuò jiā pǔ biàn fēng gé nèi liǎn, dàng zhēn qián cáng zhe jī jìn de fǎn bō qián néng?

Thật sao? Mấy tác giả mẫu mà em chọn đều có phong cách nội liễm, thực sự tiềm ẩn tiềm năng phản bác quyết liệt ư?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân

Hỏi đáp về từ 内敛

内敛 nghĩa là gì?

内敛 (nèi liǎn) nghĩa là hướng nội; kiềm chế.

Cách viết 内敛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 敛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内敛?

Thường gặp: 锋芒内敛 (fēng máng nèi liǎn) – có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ).