XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 歼 đọc là jiān, nghĩa là tiêu diệt; viết tắt của 歼击机 (jiān jī jī), máy bay chiến đấu. Thuộc bộ Đãi (ngạt) 歹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歼

[jiān]

tiêu diệt; viết tắt của 歼击机 (jiān jī jī), máy bay chiến đấu

官兵在山谷里彻底歼灭了那帮强盗。

guān bīng zài shān gǔ lǐ chè dǐ jiān miè le nà bāng qiáng dào.

Binh lính đã tiêu diệt hoàn toàn toán cướp đó trong thung lũng.

我军集中优势兵力,迅速歼灭了对手。

wǒ jūn jí zhōng yōu shì bīng lì, xùn sù jiān miè le duì shǒu.

Quân ta tập trung ưu thế binh lực, nhanh chóng tiêu diệt đối thủ.

农业专家指导农户喷洒生物农药,彻底歼灭害虫。

nóng yè zhuān jiā zhǐ dǎo nóng hù pēn sǎ shēng wù nóng yào, chè dǐ jiān miè hài chóng.

Chuyên gia nông nghiệp hướng dẫn nông dân phun thuốc trừ sâu sinh học, tiêu diệt triệt để sâu hại.

Hỏi đáp về chữ 歼

歼 nghĩa là gì?

歼 (jiān) nghĩa là tiêu diệt; viết tắt của 歼击机 (jiān jī jī), máy bay chiến đấu.

Cách viết chữ 歼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 歼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 歼 thuộc bộ Đãi (ngạt) (歹).

Chữ 歼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 歼灭 (jiān miè) – xóa sổ; 全歼 (quán jiān) – tiêu diệt hoàn toàn; 歼击 (jiān jī) – tiêu diệt; 聚歼 (jù jiān) – tiêu diệt hoàn toàn; 追歼 (zhuī jiān) – truy kích và tiêu diệt; 歼击机 (jiān jī jī) – máy bay tiêm kích.