杀灭
[shā miè] [杀 灭]
tiêu diệt
俗话说“瑞雪兆丰年”,冬雪有助于杀灭害虫。
sú huà shuō“ ruì xuě zhào fēng nián”, dōng xuě yǒu zhù yú shā miè hài chóng.Tục ngữ có câu "tuyết lành báo hiệu năm bội thu", tuyết mùa đông giúp tiêu diệt sâu bệnh.
杀灭 đọc là shā miè, nghĩa là tiêu diệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shā miè] [杀 灭]
tiêu diệt
俗话说“瑞雪兆丰年”,冬雪有助于杀灭害虫。
sú huà shuō“ ruì xuě zhào fēng nián”, dōng xuě yǒu zhù yú shā miè hài chóng.Tục ngữ có câu "tuyết lành báo hiệu năm bội thu", tuyết mùa đông giúp tiêu diệt sâu bệnh.
杀灭 (shā miè) nghĩa là tiêu diệt.
Viết lần lượt từng chữ 杀, 灭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.