歼击
[jiān jī] [歼 击]
tiêu diệt; tấn công và phá hủy; Jianji, máy bay chiến đấu của Trung Quốc dựa trên MiG của Liên Xô
歼击 đọc là jiān jī, nghĩa là tiêu diệt; tấn công và phá hủy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiān jī] [歼 击]
tiêu diệt; tấn công và phá hủy; Jianji, máy bay chiến đấu của Trung Quốc dựa trên MiG của Liên Xô
歼击 (jiān jī) nghĩa là tiêu diệt; tấn công và phá hủy.
Viết lần lượt từng chữ 歼, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 歼击机 (jiān jī jī) – máy bay tiêm kích.