XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歼击 đọc là jiān jī, nghĩa là tiêu diệt; tấn công và phá hủy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 歼击

歼击 nghĩa là gì?

歼击 (jiān jī) nghĩa là tiêu diệt; tấn công và phá hủy.

Cách viết 歼击 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歼, 击 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歼击?

Thường gặp: 歼击机 (jiān jī jī) – máy bay tiêm kích.