灭掉
[miè diào] [灭 掉]
tiêu diệt
这种害虫必须彻底灭掉。
zhè zhǒng hài chóng bì xū chè dǐ miè diào.Loại sâu hại này phải tiêu diệt triệt để.
灭掉 đọc là miè diào, nghĩa là tiêu diệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miè diào] [灭 掉]
tiêu diệt
这种害虫必须彻底灭掉。
zhè zhǒng hài chóng bì xū chè dǐ miè diào.Loại sâu hại này phải tiêu diệt triệt để.
灭掉 (miè diào) nghĩa là tiêu diệt.
Viết lần lượt từng chữ 灭, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.