XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 剿 đọc là jiǎo, nghĩa là tiêu diệt; trừ khử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

剿

[jiǎo]

tiêu diệt; trừ khử

当地官兵进山搜剿残余的土匪势力。

dāng dì guān bīng jìn shān sōu jiǎo cán yú de tǔ fěi shì lì.

Quan binh địa phương tiến vào núi lùng sục tàn dư thế lực thổ phỉ.

部队经过数月清剿,终于将盘踞在深山的土匪彻底肃清。

bù duì jīng guò shù yuè qīng jiǎo, zhōng yú jiāng pán jù zài shēn shān de tǔ fěi chè dǐ sù qīng.

Sau nhiều tháng càn quét, bộ đội cuối cùng đã tiêu diệt triệt để toán thổ phỉ ẩn náu nơi rừng sâu.

Hỏi đáp về chữ 剿

剿 nghĩa là gì?

剿 (jiǎo) nghĩa là tiêu diệt; trừ khử.

Cách viết chữ 剿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 剿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 剿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 剿匪 (jiǎo fěi) – gửi lực lượng vũ trang để trấn áp; 剿灭 (jiǎo miè) – tiêu diệt (bằng vũ lực); 剿袭 (chāo xí) – biến thể của 抄袭 (chāo xí); 剿说 (chāo shuō) – đạo văn; 包剿 (bāo jiǎo) – bao vây và tiêu diệt (cướp); 围剿 (wéi jiǎo) – bao vây và tiêu diệt.