未解决 đọc là wèi jiě jué, nghĩa là chưa giải quyết; chưa được dàn xếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 未解决
未解决 nghĩa là gì?
未解决 (wèi jiě jué) nghĩa là chưa giải quyết; chưa được dàn xếp.
Cách viết 未解决 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 未, 解, 决 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 未解决?
Thường gặp: 尚未解决 (shàng wèi jiě jué) – chưa giải quyết; 远未解决 (yuǎn wèi jiě jué) – còn lâu mới được giải quyết.