待解 đọc là dài jiě, nghĩa là chưa giải quyết; đang chờ giải pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 待解
待解 nghĩa là gì?
待解 (dài jiě) nghĩa là chưa giải quyết; đang chờ giải pháp.
Cách viết 待解 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 待, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.