解决争端
[jiě jué zhēng duān] [解 决 争 端]
giải quyết tranh chấp
双方希望通过和平谈判的途径解决争端。
shuāng fāng xī wàng tōng guò hé píng tán pàn de tú jìng jiě jué zhēng duān.Hai bên hy vọng giải quyết tranh chấp thông qua con đường đàm phán hòa bình.
解决争端 đọc là jiě jué zhēng duān, nghĩa là giải quyết tranh chấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiě jué zhēng duān] [解 决 争 端]
giải quyết tranh chấp
双方希望通过和平谈判的途径解决争端。
shuāng fāng xī wàng tōng guò hé píng tán pàn de tú jìng jiě jué zhēng duān.Hai bên hy vọng giải quyết tranh chấp thông qua con đường đàm phán hòa bình.
解决争端 (jiě jué zhēng duān) nghĩa là giải quyết tranh chấp.
Viết lần lượt từng chữ 解, 决, 争, 端 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.