懒办法
[lǎn bàn fǎ] [懒 办 法]
lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
懒办法 đọc là lǎn bàn fǎ, nghĩa là lười biếng; lười nhác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎn bàn fǎ] [懒 办 法]
lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
懒办法 (lǎn bàn fǎ) nghĩa là lười biếng; lười nhác.
Viết lần lượt từng chữ 懒, 办, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.