XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 惰 đọc là duò, nghĩa là lười biếng. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惰

[duò]

lười biếng

听起来真不容易。要克服这种惰性,一定很辛苦吧?

tīng qǐ lái zhēn bù róng yì. yào kè fú zhè zhǒng duò xìng, yí dìng hěn xīn kǔ ba?

Nghe thật không dễ dàng. Phải khắc phục sự lười biếng này, chắc chắn rất vất vả nhỉ?

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

他工作时而积极,时而怠惰。

tā gōng zuò shí ér jī jí, shí ér dài duò.

Anh ấy làm việc lúc thì tích cực, khi lại lười biếng.

对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。

duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.

Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

Hỏi đáp về chữ 惰

惰 nghĩa là gì?

惰 (duò) nghĩa là lười biếng.

Cách viết chữ 惰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 惰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 惰 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 惰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 懒惰 (lǎn duò) – ăn không ngồi rồi; 偷惰 (tōu duò) – trốn làm biếng; 娇惰 (jiāo duò) – nuông chiều và lười biếng; 怠惰 (dài duò) – lười nhác; 惰性 (duò xìng) – trơ (hoá học); 懈惰 (xiè duò) – chểnh mảng.