怠惰
[dài duò] [怠 惰]
lười nhác
他工作时而积极,时而怠惰。
tā gōng zuò shí ér jī jí, shí ér dài duò.Anh ấy làm việc lúc thì tích cực, khi lại lười biếng.
怠惰 đọc là dài duò, nghĩa là lười nhác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài duò] [怠 惰]
lười nhác
他工作时而积极,时而怠惰。
tā gōng zuò shí ér jī jí, shí ér dài duò.Anh ấy làm việc lúc thì tích cực, khi lại lười biếng.
怠惰 (dài duò) nghĩa là lười nhác.
Viết lần lượt từng chữ 怠, 惰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.