XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惰性气体 đọc là duò xìng qì tǐ, nghĩa là khí trơ; khí hiếm (hoá học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

惰性气体

[duò xìng qì tǐ] [惰 性 气 体]

khí trơ; khí hiếm (hoá học)

我明白了,我这就撤回聚合物方案,去调试微环境惰性气体储存舱。

wǒ míng bái le, wǒ zhè jiù chè huí jù hé wù fāng àn, qù tiáo shì wēi huán jìng duò xìng qì tǐ chǔ cún cāng.

Em hiểu rồi, em sẽ rút phương án polymer lại ngay, đi hiệu chỉnh buồng lưu trữ khí trơ vi khí hậu.

Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于

Hỏi đáp về từ 惰性气体

惰性气体 nghĩa là gì?

惰性气体 (duò xìng qì tǐ) nghĩa là khí trơ; khí hiếm (hoá học).

Cách viết 惰性气体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惰, 性, 气, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.