XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有办法 đọc là yǒu bàn fǎ, nghĩa là có thể tìm cách; tài tình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有办法

[yǒu bàn fǎ] [HỮU 办 法]

có thể tìm cách; tài tình; sáng tạo

修复起来比较困难,但也不是完全没有办法。

xiū fù qǐ lái bǐ jiào kùn nán, dàn yě bú shì wán quán méi yǒu bàn fǎ.

Phục chế thì khá khó khăn, nhưng cũng không phải hoàn toàn hết cách.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

我们已经用尽了所有办法。

wǒ men yǐ jīng yòng jìn le suǒ yǒu bàn fǎ.

Chúng tôi đã dùng hết mọi cách.

唉,毕竟追求点击率导致新闻博眼球,这也是没有办法的现实。

ài, bì jìng zhuī qiú diǎn jī lǜ dǎo zhì xīn wén bó yǎn qiú, zhè yě shì méi yǒu bàn fǎ de xiàn shí.

Haizz, dẫu sao theo đuổi lượt click dẫn đến việc tin tức giật gân câu view, đây cũng là hiện thực bất khả kháng.

Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng

Hỏi đáp về từ 有办法

有办法 nghĩa là gì?

有办法 (yǒu bàn fǎ) nghĩa là có thể tìm cách; tài tình.

Cách viết 有办法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 办, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.