XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来得 đọc là lái de, nghĩa là xuất hiện (từ so sánh); được xem như. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

来得

[lái de] [来 得]

xuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp

下午五点,你现在去还来得及。

xià wǔ wǔ diǎn, nǐ xiàn zài qù hái lái de jí.

5 giờ chiều, bây giờ cậu đi vẫn kịp đấy.

Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng

你来得恰好,我们正要开始吃饭呢。

nǐ lái de qià hǎo, wǒ men zhèng yào kāi shǐ chī fàn ne.

Bạn đến thật đúng lúc, chúng tôi vừa định bắt đầu ăn cơm.

啊?那我现在过去还来得及吗?

a? nà wǒ xiàn zài guò qù hái lái de jí ma?

Hả? Vậy bây giờ mình qua còn kịp không?

Trong bài: Cứ tưởng hôm nay được nghỉ · 以为

Hỏi đáp về từ 来得

来得 nghĩa là gì?

来得 (lái de) nghĩa là xuất hiện (từ so sánh); được xem như.

Cách viết 来得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 来得?

Thường gặp: 来得及 (lái de jí) – có đủ thời gian.