冒头
[mào tóu] [冒 头]
xuất hiện; nảy sinh; hơn một chút
冒头 đọc là mào tóu, nghĩa là xuất hiện; nảy sinh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
冒头 (mào tóu) nghĩa là xuất hiện; nảy sinh.
Viết lần lượt từng chữ 冒, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.