XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

现身 đọc là xiàn shēn, nghĩa là xuất hiện; hiện ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

现身

[xiàn shēn] [现 身]

xuất hiện; hiện ra; (thần thánh) hiện hình

他发现身后有一条尾巴。

tā fā xiàn shēn hòu yǒu yì tiáo wěi ba.

Anh ấy phát hiện phía sau có kẻ bám đuôi.

及早发现身体异常,才能抓住治病的最佳时机。

jí zǎo fā xiàn shēn tǐ yì cháng, cái néng zhuā zhù zhì bìng de zuì jiā shí jī.

Phát hiện bất thường cơ thể kịp thời mới nắm bắt được thời điểm chữa bệnh tốt nhất.

Hỏi đáp về từ 现身

现身 nghĩa là gì?

现身 (xiàn shēn) nghĩa là xuất hiện; hiện ra.

Cách viết 现身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 现, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 现身?

Thường gặp: 现身说法 (xiàn shēn shuō fǎ) – nói từ kinh nghiệm cá nhân.